Danh mục sách mới quý IV năm 2025, đợt 3
12 tháng 12, 2025 Thư viện Trường Đại học Lâm Nghiệp giới thiệu tới bạn đọc tên những sách mới đã được biên mục và xếp giá, đưa vào phục vụ nhu cầu nghiên cứu, tham khảo của bạn đọc trong Trường. Chi tiết xem danh mục dưới đây:
| STT | Tên sách | Tác giả | Năm XB | Nhà XB |
| Tài liệu biếu tặng | ||||
| 1 | Báo cáo tóm tắt kết quả hoạt động của ngành Lâm nghiệp năm 2024 = Summary report forest sector results 2024 | PGS.TS. Bùi Thị Minh Nguyệt | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, GIZ | 2024 |
| 2 | Chính xác: Nguyên lý, thực thi và giải pháp cho Internet vạn vật | TS. Timothy Chou; Lê Trung Việt (Dịch) | Bách khoa Hà Nội | 2017 |
| 3 | Hiểu để chọn - Cùng thế hệ trẻ khám phá nghề du lịch | Nguyễn Thị Huyền Trang | Dân Trí | 2025 |
| 4 | Bài sát hạch lái xe trong hình và kỹ năng thực hành lái xe trên đường:Dùng cho đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô | Nguyễn Minh Nhật (Tổng biên tập); Vũ Văn Bái; Thiết kế: Ngô Nhị Lương | Giao Thông Vận Tải | 2020 |
| 5 | Hình học tính toán :Các thuật toán cơ bản & thực thi | Phan Thành An; Lê Hồng Trang | Đại Học Vinh | 2018 |
| 6 | Báo cáo phát triển thế giới 2010: Phát triển và biến đổi khí hậu | Ngân hàng Thế giới | Ngân Hàng Thế Giới | 2010 |
| 7 | Báo cáo cập nhật hai năm một lần lần thứ ba: Gửi công ước khung của liên hợp quốc về biến đổi khí hậu :Viet Nam Third biennoal updated report: To the united nations framework convention on climate change | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Dân Trí | 2021 |
| 8 | Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực giao thông vận tải | Bộ Giao thông Vận tải | Giao Thông Vận Tải | 2016 |
| 9 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời =National technical regulation on the construction and installation of outdoor advertising facolities | QCVN 17: 2018/BXD | Xây Dựng | 2018 |
| 10 | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng =National technical regulation on products, Goods of building materials | QCVN 16: 2017/BXD | Xây Dựng | 2018 |
| 11 | Tiêu chuẩn quốc gia: Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu =Foundation works - Check and acceptance | TCVN 9361:2012 | Xây Dựng | 2015 |
| 12 | Tiêu chuẩn quốc gia: Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học =Technical process of settlement monitoring of civil and industrial building by geometrical levelling /TCVN 9360:2012 .- Hà Nội :Xây dựng, 2015 | TCVN 9360:2012 | Xây Dựng | 2015 |
| 13 | Tiêu chuẩn quốc gia: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình =Specification for design of foundation for building and structures /TCVN 9362:2012 .- Hà Nội :Xây dựng, 2015 | TCVN 9362:2012 | Xây Dựng | 2015 |
| 14 | Tiêu chuẩn quốc gia: Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng =Building and civil engineering - Vocabulary.Phần 1,Thuật ngữ chung | TCVN 9254-1:2012 ISO 6707-1:2004 | Xây Dựng | 2015 |
| 15 | Tiêu chuẩn quốc gia: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế =Pile foundation - Design standard | TCVN 10304:2024 | Xây Dựng | 2018 |
| 16 | Tiêu chuẩn quốc gia: Thiết kế công trình chịu động đất /Phần 1,Phần 2,Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với kết cấu nhà,Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuậtTiêu chuẩn quốc gia: | TCVN 9386:2012. | Xây Dựng | 2015 |
| 17 | Tiêu chuẩn quốc gia: Tiêu chuẩn Việt Nam về đất xây dựng | Tiêu chuẩn quốc gia | Xây Dựng | 2015 |
| 18 | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng :Công bố kèm theo Quyết định số 1776; 1091; 1172; 588; 235/QĐ của Bộ xây dựng | Bộ xây dựng | Xây Dựng | 2017 |
| 19 | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công tác sử dụng vật liệu xây không nung :Công bố kèm theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Bộ Xây dựng | Xây Dựng | 2018 |
| 20 | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng :Công bố kèm theo Quyết định số 1149/QĐ-BXD ngày 09/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Bộ Xây dựng | Xây Dựng | 2018 |
| 21 | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (bổ sung) lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng bằng phương pháp hàn gia nhiệt :Công bố kèm theo quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của Bộ xây dựng | Bộ xây dựng | Xây Dựng | 2018 |
| 22 | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng :Công bố kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14/11/2027 của Bộ trưởng Bộ xây dựng | Bộ xây dựng | Xây Dựng | 2018 |
| 23 | 100 năm báo chí cách mạng Việt Nam =100 years of Việt Nam's revolutinary press (1925 - 2025) | Thông tấn xã Việt Nam | Thông tấn | 2025 |
| 24 | Kỷ yếu hội thảo khoa học :Nâng cao năng lực quản trị nhà trường trong bối cảnh mới | Hà Thanh Việt,…[và những người khác] | Đại học Huế | 2018 |
| 25 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia dành cho học viên cao học và nghiên cứu sinh lần thứ 1 :Graduate research symposium (GRS) 2017 | Trường ĐH Ngoại ngữ | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2017 |
| 26 | Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị khoa học toàn quốc về cơ khí :(Nhân dịp 55 thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội) | Viện cơ khí - ĐHBK HN | Khoa học tự nhiên và công nghệ | 2013 |
| 27 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế :Phát triển năng lực cán bộ quản lý giáo dục Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 | Đào Thị Ngọc Ánh,…[và những người khác] | Đại học Kinh tế Quốc dân | 2017 |
| 28 | Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông :Tiêu chuẩn song ngữ Việt - Anh.Tập VIII,Tiêu chuẩn thiết kế cầu (22 TCN-272-05) = Specification for bridge design | Bộ Giao thông Vận tải | Giao Thông Vận Tải | 2007 |
| 29 | Tiêu chuẩn thiết kế và lắp đặt trang thiết bị kỹ thuật công trình | Khoa học và Kỹ thuật | 2006 | |
| 30 | Cẩm nang đầu tư xây dựng và đấu thầu | Tài chính | 2006 | |
| 31 | Kỷ yếu hội thảo khoa học: Đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu trong lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch khu vực Đồng bằng sông Cửu Long | Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh | 2020 |
| 32 | Kỷ yếu hội thảo khoa học: Công tác xã hội ở Việt Nam lý luận và thực tiễn | Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Trường Đại học Mở TP.HCM | Kinh tế tp. HCM | 2021 |
| 33 | Kỷ yếu hội thảo khoa học: Kiến trúc và xây dựng hướng đến phát triển bền vững lần IV 2022 :Giải pháp kỹ thuật tiên tiến cho ngành xây dựng: Cho kỷ nguyên công nghệ 4.0 /Đại học Thủ Dầu Một .- Tp.Hồ Chí Minh :Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2022 | Đại học Thủ Dầu Một .Tp.Hồ Chí Minh | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh | 2022 |
| 34 | Kỷ yếu: Hội nghị lần thứ ba về phát triển bền vững đồng bằng sông Cửu Long thích ứng với biến đổi khí hậu | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Dân Trí | 2022 |
| 35 | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ trẻ Bách khoa năm 2022 /Nguyễn Phúc Khải,...[và những người khác] .- Tp.Hồ Chí Minh :Nguyễn Phúc Khải,...[và những người khác], 2022 | Nguyễn Phúc Khải,...[và những người khác] | Nguyễn Phúc Khải,...[và những người khác] | 2022 |
| 36 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: Giới trong biến đổi khí hậu và giảm nhẹ rủi ro thiên tai =International conference proceedings gender in climate change and disaster risk reduction | Chu Thị Thanh Hương,...[và những người khác] | Lao động | 2021 |
| 37 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc tế: Phát triển nông nghiệp bền vững ở Việt Nam - Kinh nghiệm các quốc gia châu Á =Proceedings of the international conference: Sustainable agricultural development in Vietnam experience of asian countries | Hung-Yu Chien,...[và những người khác] | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh | 2022 |
| 38 | Kỷ yếu Hội thảo quốc gia: Thúc đẩy tài chính toàn diện hướng tới phát triển bền vững nông nghiệp, nông thôn ở Việt Nam | Nguyễn Thanh Phương,...[và những người khác] | Lao động | 2021 |
| 39 | Tuyển tập các quy định về phát triển đô thị tăng trưởng xanh | Bộ xây dựng | Xây Dựng | 2018 |
| 40 | Tuyển tập hội nghị - Quản lý môi trường và phát triển tài nguyên thiên nhiên: EMNR 2020 | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Giao Thông Vận Tải | 2021 |
| 41 | Công tác xã hội trường học - Kinh nghiệm quốc tế và định hướng phát triển ở Việt Nam (Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế) =School social work - wordl perspective and developmental strategy for vietnam | Anna Scheyett...[và những người khác] | Đại học Sư phạm | 2015 |
| 42 | 80 năm Thông tấn xã Việt Nam (1945-5025) = 80 years of Vietnam news gency (1945-2025) | Thông tấn xã Việt Nam | Thông tấn | 2025 |
Thông tin thư mục tra cứu tài liệu tại: http://libol.vnuf.edu.vn/opac.
Địa điểm trưng bày và đọc tài liệu: Phòng đọc - Nhà T2 (Thư viện, Trường Đại học Lâm nghiệp).
Email