Công khai thông tin khóa luận tốt nghiệp năm 2024
13 tháng 3, 2025| STT | Tên khóa luận | Họ và tên người thực hiện | Họ và tên người hướng dẫn |
| 1 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán tại chi nhánh Công ty TNHH Thanh Tú, Hoà Bình | Bùi Thị Dung | Dương Thị Thanh Tân |
| 2 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán tại Công ty TNHH may xuất khẩu Lichi Việt Nam | Đặng Thị Kim Thoa | Hoàng Thị Hảo |
| 3 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Thương Mại và Dịch vụ Hà Biên, TP Hà Nội | Lê Thị Thanh | Trần Hoàng Long |
| 4 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH May xuất khẩu Lichi Việt Nam, Hà Nội | Lê Thị Thu Phương | Nguyễn Thị Thùy Dung |
| 5 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần giáo dục Tomcity group, Hà Nội | Lê Văn Quốc | Đào Thị Hồng |
| 6 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần DK ENC Việt Nam, Hà Nội | Lỗ Thị Xuân | Đào Thị Hồng |
| 7 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH Phát triển Lico Vina - Hà Nội | Mai Văn Bằng | Bùi Thị Sen |
| 8 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Quân, Hà Nội | Mai Việt Anh | Hoàng Vũ Hải |
| 9 | Nghiên cứu công tác kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công ty Cổ phần DK ENC Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Khánh Trâm | Nguyễn Thị Bích Diệp |
| 10 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Công nghệ năng lực việt - Hà Nội | Nguyễn Thị Đáng | Bùi Thị Sen |
| 11 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Kinh doanh thương mại Bình Phương Phát, Hà Nội | Nguyễn Thị Hạnh | Kiều Thị Mai |
| 12 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần mỹ phẩm thiên nhiên Song An – Hà Nội | Nguyễn Thị Oanh | Nguyễn Thị Thùy Dung |
| 13 | Nghiên cứu công tác kế toán cung cấp dịch vụ và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật & Dịch vụ Genome, Hà Nội | Nguyễn Thị Phượng | Nguyễn Thị Bích Diệp |
| 14 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thời trang Star – Hà Nội | Nguyễn Thị Thu | Võ Thị Hải Hiền |
| 15 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Môi trường Thiên Phát – Hà Nội | Phạm Thị Thu | Đỗ Thị Thúy Hằng |
| 16 | Nghiên cứu công tác kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ tại Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng toàn cầu, Hà Nội | Phùng Thị Hương | Đào Lan Phương |
| 17 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần thực phẩm Nanofood, Hà Nội | Quách Thị Thanh Thư | Đỗ Thị Thúy Hằng |
| 18 | Nghiên cứu công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty TNHH May xuất khẩu Lichi Việt Nam, Hà Nội | Lê Xuân Dương | Lưu Thị Thảo |
| 19 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH May xuất khẩu Lichi Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Minh Giang | Võ Thị Hải Hiền |
| 20 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công tyTNHH Thương mại và Dich vụ Bôn Hòa | Bùi Minh Đức | Phạm Thị Trà My |
| 21 | Nghiên cứu, cải tiến, phát triển mạch trộn tần trong máy thu vô tuyến điện | Phùng Văn Tri | Lê Minh Đức |
| 22 | Thiết kế hệ thống điều khiển giám sát chiếu sáng nhà xưởng và khuôn viên nhà xưởng với PLC S7 300 | Bùi Thị Thùy Liên | Trần Minh Khuê |
| 23 | Nghiên cứu, tìm hiểu quy trình điều chỉnh, sửa chữa dàn anten ra đa P16 | Hà Bảo Việt | Lê Minh Đức |
| 24 | Nghiên cứu hệ thống điều khiển xe chuyên dùng vận chuyển xác gia súc, gia cầm bị dịch bệnh | Nguyễn Đình Chiền | Hoàng Sơn |
| 25 | Thiết kế cung cấp điện cho chung cư cao tầng Sky city Tower - phường Láng Hạ, quận Đống Đa TP Hà Nội | Nguyễn Quang Tuân | Nguyễn Thành Trung |
| 26 | Thiết kế mạch nạp ắc quy 12 V - 5AH | Nguyễn Văn Tài | Nguyễn Thị Phượng |
| 27 | Nghiên cứu hệ thống điều khiển hoạt động băng tải vận chuyển và băm chặt gia súc, gia cầm bị dịch bệnh | Phạm Ngọc Tuyển | Hoàng Sơn |
| 28 | Tìm hiều các ứng dụng của biến tần IG5A trong công nghiệp | Tăng Xuân Thắng | Nguyễn Thành Trung |
| 29 | Giải pháp tự động và giám sát vườn ươm dựa trên yếu tố nhiệt độ và độ ẩm với PLC S7 300 | Trịnh Bá Sớm | Trần Kim Khuê |
| 30 | Công tác xã hội trong việc chăm sóc sức khỏe cho người có công với cách mạng tại xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Cao Thị Chi | Phạm Duy Lâm |
| 31 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong phòng chống bạo lực học đường tại trường PTDTBT TH & THCS xã Nậm Khao, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | Lý Thị Huế | Phạm Duy Lâm |
| 32 | Công tác xã hội trong phòng chống bạo lực gia đình đối với phụ nữ trên địa bàn xã Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Nội | Nguyễn Thị Thu Thảo | Trần Thành Công |
| 33 | Công tác xã hội trong phòng chống bạo lực học đường tại trường THCS Nhuận Trạch - huyện Lương Sơn - tỉnh Hòa Bình | Phùng Thị Thương | Nguyễn Bá Huân |
| 34 | Công tác xã hội trong giảm nghèo bền vững trên địa bàn xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái | Sổng A Su | Trần Thành Công |
| 35 | Công tác xã hội trong giảm nghèo bền vững tại xã IA Nan, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai | Trương Vũ Trường | Nguyễn Thị Diệu Linh |
| 36 | Phát triển du lịch tại làng văn hóa - du lịch các dân tộc Việt Nam, Sơn Tây, Hà Nội | Nguyễn Diệu Hoa | Chu Thị Hồng Phượng |
| 37 | Phát triển kinh tế trên địa bàn xã Đồng Tân, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | Tạ Việt Anh | Ngô Thị Thủy |
| 38 | Phân tích tình hình tài chính tại Công ty TNHH Thương mại và Kiến trúc Bảo An, Hà Nội | Bùi Phương Thảo | Trần Thị Tuyết |
| 39 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH Xuất nhập khẩu kỹ thuật Âu Việt, Hà Nội | Bùi Thanh Trang | Dương Thị Thanh Tân |
| 40 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH thiết bị và công nghệ An Việt, Hà Nội | Cấn Thị Thùy | Dương Thị Thanh Tân |
| 41 | Nghiên cứu tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty Cổ phần kiến trúc và Đầu tư xây dựng DAH, Hà Nội | Đinh Thị Hảo | Đào Lan Phương |
| 42 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nông nghiệp Tiến Nông, tỉnh Thanh Hóa | Đỗ Huyền Trang | Hoàng Thị Hảo |
| 43 | Nghiên cứu công tác kế toán nguyên vật liệu tại Công ty Cổ phần VN Ecofloor, Hà Nam | Đỗ Kim Liên | Bùi Thị Sen |
| 44 | Phân tích tình hình tài chính của Công ty cổ phần Thiết bị chuyên dùng Việt Nam, Hà Nội | Đỗ Ngọc Quyên | Nguyễn Thị Thùy |
| 45 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán tại công ty Cổ phần Công trình giao thông 18, Hà Nội | Đỗ Phương Thảo | Nguyễn Thị Lan Anh |
| 46 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ the city Việt Nam, thành phố Hà Nội | Đỗ Thị Ngọc Ánh | Đào Thị Hồng |
| 47 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty Cổ phần Geotech Việt Nam, tỉnh Vĩnh Phúc | Dương Thị Hằng | Đoàn Thị Hân |
| 48 | Nghiên cứu công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH Dây và Cáp điện Đại Thanh, Hà Nội | Hà Hoài Ngọc | Chu Thị Thu |
| 49 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tâm Thảo - Hà Nội | Hà Ngọc Ninh | Võ Thị Hải Hiền |
| 50 | Phân tích tình hình tài chính của Công ty Cổ phần sản xuất thực phẩm Minh Châu, tỉnh Hòa Bình | Hà Thị Duyên | Chu Thị Thu |
| 51 | Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH SX và TM Hà Phương, Thái Bình | Hà Thị Thái | Vũ Thị Thúy Hằng |
| 52 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần xi măng Sài Sơn, Hà Nội | Lã Thị Phương Anh | Võ Thị Hải Hiền |
| 53 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty cổ phần du lịch Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình | Lê Hải Linh | Bùi Thị Sen |
| 54 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại Ngọc Ánh, Điện Biên | Lê Ngọc Thảo | Hoàng Vũ Hải |
| 55 | Quản lý công tác thu chi ngân sách nhà nước cấp xã trên địa bàn xã Mường Chanh, Mường Lát, Thanh Hóa | Lò Thị Nhung | Chu Thị Hồng Phượng |
| 56 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH dịch vụ bảo vệ Hòa Bình, Hà Nội | Man Ngọc Ly | Lưu Thị Thảo |
| 57 | Nghiên cứu công tác kế toán tại Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Minh Hằng - Hà Nội | Nguyễn Lâm Hà | Nguyễn Thị Thùy Dung |
| 58 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tiến Ngân, Hòa Bình | Nguyễn Thị Ánh Huyền | Kiều Thị Mai |
| 59 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH Công nghiệp phụ trợ Sao Lam, Hà Nội | Nguyễn Thị Khánh Ly | Nguyễn Thị Lan Anh |
| 60 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần sản phẩm và dịch vụ Wow, TP Hà Nội | Nguyễn Thị Mai Sương | Trần Hoàng Long |
| 61 | Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần nhựa An Thịnh Phát, Hưng Yên | Nguyễn Thị Như Ngọc | Vũ Thị Thúy Hằng |
| 62 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH dinh dưỡng Tân Tiến - Hòa Bình | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Phạm Thị Trà My |
| 63 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty CP Đầu tư phát triển Hà Đô, Hà Nội | Nguyễn Thị Thanh Thương | Hoàng Vũ Hải |
| 64 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH BLC Hà Nội, TP Hà Nội | Phạm Thị Hải Yến | Trần Hoàng Long |
| 65 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán tại Công ty TNHH Thếp Sơn Thành Đạt, Hà Nội | Phùng Thị Thanh Huyền | Dương Thị Thanh Tân |
| 66 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần TCM Hà Nội, TP Hà Nội | Tòng Thị Thủy | Đoàn Thị Hân |
| 67 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Minh Hằng - Hà Nội | Trần Ngọc Anh | Phạm Thị Trà My |
| 68 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Xây dựng và cơ khí Xuân Cương, Hà Nội | Trần Thị Hường | Nguyễn Thị Lan Anh |
| 69 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Vending machines Việt Nam - chi nhánh tại TP. Hà Nội | Trần Thị Mai Hương | Nguyễn Thị Bích Diệp |
| 70 | Nghiên cứu công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần VN Ecofloor, Hà Nam | Trịnh Thj Mỹ Hạnh | Bùi Thị Sen |
| 71 | Nghiên cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại Ngọc Ánh, Điện Biên | Vàng A Pó | Đào Thị Hồng |
| 72 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Luân, tỉnh Hòa Bình | Xa Vũ Thái | Nguyễn Thị Phượng |
| 73 | Giải pháp nâng cao chất lượng chương trình du lịch tại Công ty cổ phần thương mại dịch vụ LPH Travel, thành phố Hà Nội | Phạm Thị Mến | Vũ Văn Thịnh |
| 74 | Giải pháp thu hút khách du lịch quốc tế đến làng văn hóa - du lịch các dân tộc Việt Nam | Bùi Thị Hoa | Nguyễn Thị Phượng |
| 75 | Giải pháp phát triển du lịch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Cao Thị Quỳnh | Trần Thanh Liêm |
| 76 | Nâng cao chất lượng chương trình du lịch tại công ty TNHH sự kiện và truyền thông AHA ,Hà Nội | Đinh Công Đức | Trần Thị Tuyết |
| 77 | Phát triển loại hình du lịch khám phá và trải nghiệm tại huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | Doãn Ánh Phương | Nguyễn Thị Thu Nga |
| 78 | Phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn xã Hiền Lương, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Hoàng Mai Loan | Nguyễn Thị Hải Ninh |
| 79 | Nâng cao chất lượng dịch vụ lưu trú tại khách sạn Lotusama Hà Nội | Lê Văn Quang | Trần Thị Tuyết |
| 80 | Giải pháp phát triển du lịch huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | Lường Thị Nguyệt | Trần Thanh Liêm |
| 81 | Giải pháp thu hút khách du lịch nội địa đến làng văn hóa - du lịch các dân tộc Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Thị Thoa | Nguyễn Thị Thùy |
| 82 | Nâng cao chất lượng dịch vụ ăn uống tại Serena resort, Kim Bôi, Hòa Bình | Nguyễn Thị Linh | Trần Thị Tuyết |
| 83 | Phân tích hoạt động marketing của Công ty TNHH DMC Mekong image travel & Events, thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Trà My | Trần Thanh Liêm |
| 84 | Đánh giá chất lượng dịch vụ nhà hàng tại Công ty Cổ phần Minh Phố, Ninh Bình | Bùi Khánh Linh | Ngô Thị Thủy |
| 85 | Hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty TNHH MTV Vân Sinh Chính Hòa Bình | Bùi Thị Ngọc Ánh | Hoàng Thị Dung |
| 86 | Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại & Dịch vụ Anh Đức, Hà Nội | Đặng Thanh Loan | Nguyễn Như Bằng |
| 87 | Hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại Công ty TNHH Phương Nam, Hòa Bình | Đinh Thị Thanh Huế | Hoàng Thị Dung |
| 88 | Phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Vườn Trăng, Hà Nội | Đỗ Thị Duyên | Nguyễn Bá Huân |
| 89 | Nghiên cứu đề xuất phát triển văn hóa doanh nghiệp tại Công ty TNHH Công nghệ Chao Neng 888, Hà Nội | Đỗ Thị Hương Giang | Vũ Văn Thịnh |
| 90 | Đánh giá hiệu quả kinh doanh của Công ty trách nhiệm hữu hạn Phúc Hà, tỉnh Hòa Bình | Đoàn Duy Tuấn | Vũ Văn Thịnh |
| 91 | Nghiên cứu công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH Thương mại nội thất Ngọc Lâm, Hà Nội | Hoàng Mai Anh | Chu Thị Thu |
| 92 | Thực trạng sản xuất vải thiều trên địa bàn xã Sơn Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang | Hoàng Thu Hằng | Mai Quyên |
| 93 | Phân tích hiệu quả kinh doanh của Công ty TNHH Đại Thành Global Việt Nam Sóc Sơn, Hà Nội | Lê Đức Huy | Nguyễn Tiến Thao |
| 94 | Hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Công ty TNHH Công nghệ số Tiến Dũng, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội | Lê Xuân Sơn | Hoàng Thị Dung |
| 95 | Phân tích tình hình tài chính và khả năng thanh toán của Công ty TNHH Phương Nam, Hòa Bình | Lò Tấn Lộc | Nguyễn Thùy Dung |
| 96 | Giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại vườn Quốc gia Ba Vì, thành phố Hà Nội | Nguyễn Diệu Thùy Dương | Đặng Thị Hoa |
| 97 | Nghiên cứu công tác quản trị vật tư tại Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật cơ khí Tín Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | Nguyễn Đức Bình | Bùi Thị Ngọc Thoa |
| 98 | Phân tích hiệu quả sử dụng vốn của Công ty trách nhiệm hữu hạn Trung Việt, Hà Nội | Nguyễn Phương Thảo | Chu Thị Hồng Phượng |
| 99 | Phân tích hiệu quả sử dụng vốn của Công ty Cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Quang Hiền | Chu Thị Hồng Phượng |
| 100 | Giải pháp hoàn thiện công tác định mức lao động trong sản xuất đèn Led tại Công ty Cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam | Nguyễn Thị Hiểu Khánh | Nguyễn Minh Đạo |
| 101 | Nghiên cứu hoạt động Marketing tại Công ty TNHH Thương mại An Thịnh Nguyên, Hà Nội | Nguyễn Thị Hồng Thắm | Trần Thanh Liêm |
| 102 | Phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH Nhất Gia, thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Lan Anh | Bùi Thị Ngọc Thoa |
| 103 | Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Một thành viên Tomo Links Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Thị Phương Thảo | Nguyễn Thị Thùy |
| 104 | Hoàn thiện công tác quản trị nhân lực của Công ty Cổ phần thương mại Nguyệt Linh huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Thùy Linh | Nguyễn Thị Phượng |
| 105 | Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty Cổ phần tập đoàn TLC Việt Nam | Nguyễn Thị Trinh | Vũ Thị Thúy Hằng |
| 106 | Nâng cao chất lượng dịch vụ chuyển phát tại Bưu điện huyện Thạch Thất - Hà Nội | Bùi Thùy Linh | Nguyễn Thùy Dung |
| 107 | Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Xuất nhập khẩu dịch vụ thương mại Thành Đạt, Hải Phòng | Nguyễn Trọng Dương | Trần Thị Tuyết |
| 108 | Nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty Cổ phần M.E.R Việt Nam, Hà Nội | Nguyễn Văn Dương | Nguyễn Thị Diệu Linh |
| 109 | Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm chè của xí nghiệp chè Lương Mỹ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | Nguyễn Văn Long | Đặng Thị Hoa |
| 110 | Nghiên cứu hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần IEB group, Hà Nội | Quách Thị Hồng Tuyết | Ngô Thị Thủy |
| 111 | Nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần tập đoàn Sunhouse, Quốc Oai, Hà Nội | Trần Diệu Linh | Nguyễn Thị Diệu Linh |
| 112 | Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị chất lượng tại Công ty TNHH Một thành viên Bê tông Xuân Mai, Hà Nội | Trần Thị Ngọc Linh | Nguyễn Minh Đạo |
| 113 | Phát triển kinh tế trên địa bàn xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Trần Văn Đức | Mai Quyên |
| 114 | Nghiên cứu hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần Tiên Viên, Chương Mỹ, Hà Nội | Trần Yến Mai | Ngô Thị Thủy |
| 115 | Hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại Công ty TNHH TMDV Duy Chín, Hà Nội | Trịnh Duy Kiên | Hoàng Thị Dung |
| 116 | Nâng cao năng lực cạnh tranh sản phẩm Tôn mát trên thị trường nội địa của Công ty Cổ phần tập đoàn Tonmat, Bắc Ninh | Vũ Nam Khánh | Nguyễn Bá Huân |
| 117 | Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH vật tư Nhật Anh, tỉnh Quảng Ninh | Vũ Thị Tuyết Mai | Nguyễn Như Bằng |
| 118 | Nâng cao chất lượng dịch vụ buồng phòng tại Serena resort, Kim Bôi, Hòa Bình | Nguyễn Thị Thúy Huyền | Trần Thị Tuyết |
| 119 | Xây dựng quy trình bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống treo trên xe Toyota Vios | Bùi Minh Hiếu | Lê Thái Hà |
| 120 | Tính toán thiết kế hệ thống lái dựa trên xe cơ sở Innova 2016 | Đỗ Đình Luân | Trần Nho Thọ |
| 121 | Khảo sát hệ thống phanh ABS trên xe Toyota Vios | Dương Xuân Hải | Đinh Bá Bách |
| 122 | Khai thác kỹ thuật hệ thống lái xe Huyndai grand i10 hatchback 2022 | Nguyễn Nho Thu | Hoàng Hà |
| 123 | Xây dựng quy trình chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh trên xe Toyota Vios 2019 | Nguyễn Phú Khải | Trần Công Chi |
| 124 | Tính toán thiết kế hệ thống phanh trên xe Kia Seltos | Nguyễn Quang Huy | Trần Nho Thọ |
| 125 | Xây dựng quy trình chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hoà không khí trên xe Mazda 3 - 2023 | Nguyễn Trọng Dương | Đặng Thị Hà |
| 126 | Khai thác kỹ thuật hệ thống lái trên xe nissan sunny 2014 | Nguyễn Văn Tuyến | Trần Công Chi |
| 127 | Xây dựng quy trình chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái trợ lực điện của ô tô Toyota Vios | Nguyễn Văn Thắng | Trần Văn Tùng |
| 128 | Tính toán thiết kế hệ thống lái dựa trên xe cơ sở Huyndai grand I10 | Phạm Văn Công | Đinh Bá Bách |
| 129 | Nghiên cứu hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử trên xe Toyota Land Cruiser GR sport 2022 | Tạ Văn Duẩn | Trần Văn Tùng |
| 130 | Xây dựng quy trình bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động trên xe ô tô Nissan Navara | Trần Đức Tú | Đặng Thị Hà |
| 131 | Xây dựng quy trình bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện trên ô tô Toyota Innova | Trần Duy Khánh | Lê Thái Hà |
| 132 | Nghiên cứu về hệ thống lái trợ lực điện trên Honda Accord | Vũ Đức Hiếu | Lê Thái Hà |
| 133 | Khai thác kỹ thuật hệ thống treo trên xe Honda Civic 2022 | Vũ Văn Hồng | Hoàng Hà |
| 134 | Thiết kế khuôn và phân tích mô phỏng dòng chảy nhựa sản phẩm ổ điện bằng phần mềm NX | Đặng Hữu Thiện | Trần Công Chi |
| 135 | Nghiên cứu thiết kế và lập trình gia công khuôn ép nhựa ổ điện 2 chấu | Lê Quang Nhật | Trần Văn Tùng |
| 136 | Ứng dụng phần mềm Solidworks-Solidworkscam thiết kế và lập trình gia công khuôn đúc áp lực thanh truyền D12 | Trịnh Anh Tuấn | Đặng Thị Hà |
| 137 | Thành lập bản đồ giá đất trên địa bàn xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Bạch Ngọc Hạ | Phùng Trung Thanh |
| 138 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động môi giới bất động sản tại Công ty Cổ phần bất động sản SGO X | Bùi Trà My | Nguyễn Thị Hải |
| 139 | Xác định giá đất cụ thể phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Phù Cừ tỉnh Hưng Yên | Hoàng Trọng Hiếu | Trần Thu Hà |
| 140 | Đánh giá tiềm năng phát triển của thị trường bất động sản trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | Lê Quý Huy | Nguyễn Thị Bích |
| 141 | Đánh giá hoạt động marketing bất động sản của công ty The Invest | Nguyễn Thị Thùy Linh | Hồ Văn Hóa |
| 142 | Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương tại huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Bùi Văn Kiều | Trần Thu Hà |
| 143 | Đánh giá tình hình thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao trên địa bàn xã Nam Tiến, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội | Đặng Xuân Thắng | Hoàng Xuân Phương |
| 144 | Đánh giá biến động giá đất ở trên địa bàn xã Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Đào Hữu Tuyển | Nguyễn Thị Bích |
| 145 | Đánh giá kết quả chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tai huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội giai đoạn 2019-2023 | Đào Thị Vân Anh | Nguyễn Bá Long |
| 146 | Ứng dụng công nghệ viễn thám thành lập bản đồ phủ mặt đất tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Hà Đức Thưởng | Nguyễn Thị Oanh |
| 147 | Đánh giá kết quả công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Hoàng Thị Phương | Trần Thị Thơm |
| 148 | Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2019-2023 | Hoàng Trường Giang | Phùng Trung Thanh |
| 149 | Đánh giá kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương | Nguyễn Mạnh Tiến | Hồ Văn Hóa |
| 150 | Thành lập bản đồ địa chính từ số liệu đo đạc ngoại nghiệp cho tờ bản đồ số 14 tại xã Bản Mế, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | Nguyễn Tuấn Anh | Vũ Xuân Định |
| 151 | Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Phùng Thị Ngọc Mai | Phạm Thanh Quế |
| 152 | Nghiên cứu tình hình biến động giá đất ở tại thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | Quách Thế Anh | Nguyễn Thị Hải |
| 153 | Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2019-2023 | Trương Thị Thu Hường | Lê Hùng Chiến |
| 154 | Đánh giá tình hình biến động giá đất ở nông thôn tại xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Phạm Thị Thanh Phương | Xuân Thị Thu Thảo |
| 155 | Thiết kế biệt thự mái nhật 2 tầng | Đặng Xuân Tiến | Đặng Văn Thanh, Phạm Văn Thuyết |
| 156 | Thiết kế ký túc xá 2 tầng - Trung tâm Dạy nghề giáo dục thường xuyên huyện Trạm Tấu | Giàng A Thanh Long | Phạm Văn Thuyết, Đặng Văn Thanh |
| 157 | Thiết kế thi công công trình nhà liền kề (Lô 6) khu công nghiệp Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình | Hoàng Lê Hùng | Vũ Minh Ngọc |
| 158 | Thiết kế kiến trúc và kết cấu ủy ban nhân dân xã Hợp Đồng | Lê Đức Anh | Cao Đức Thịnh |
| 159 | Thiết kế biệt thự 3 tầng | Sùng A Minh | Đặng Văn Thanh, Phạm Văn Thuyết |
| 160 | Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình trường mầm non Tân Phong | Trương Hữu Thắng | Cao Đức Thịnh |
| 161 | Thiết kế và thi công công trình nhà liền kề (lô 9) Lương Sơn, Hòa Bình | Nguyễn Duy Dũng | Vũ Minh Ngọc |
| 162 | Nghiên cứu phát triển loại hình du lịch sinh thái xem chim hoang dã tại trường Đại học Lâm nghiệp | Inthasone Vongvilay | Lưu Quang Vinh |
| 163 | Ảnh hưởng của chu kỳ kinh doanh đến trữ lượng và chất lượng rừng trồng sản xuất Bạch đàn tại Phú Thọ, Việt Nam | Hoàng Thị Minh Thảo | Bùi Xuân Dũng |
| 164 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển du lịch sinh thái bền vững tại khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long, tỉnh Ninh Bình | Nguyễn Văn Tú | Vũ Văn Trường |
| 165 | Ảnh hưởng của chu kỳ kinh doanh đến khả năng thấm nước của đất rừng trồng sản xuất keo thuần loài tại vùng đầu nguồn Nghệ An | Nông Linh Khánh Hạ | Bùi Xuân Dũng; Kiều Thị Dương |
| 166 | Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp không chôn lấp tại Công ty TNHH Đầu tư thương mại Hoàng Long huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | Trần Thị Hương | Nguyễn Vân Hương |
| 167 | Ảnh hưởng của chu kỳ kinh doanh đến khả năng thấm nước của đất rừng trồng sản xuất keo thuần loài tại vùng đầu nguồn Bình Định | Trương Hải Yến | Bùi Xuân Dũng; Kiều Thị Dương |
| 168 | Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Vi Thị Hằng Nga | Vũ Huy Định |
| 169 | Nghiên cứu hiện trạng xử lý chất thải rắn sinh hoạt và thành phần thực vật sống tại một số bãi rác phía Bắc tỉnh Lào Cai | Vũ Đức Hướng | Đặng Thị Thúy Hạt |
| 170 | Nghiên cứu hiện trạng khai thác, sử dụng các loài cây lâm sản ngoài gỗ tại xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình | Bùi Chí Mạnh | Tạ Thị Nữ Hoàng |
| 171 | Nghiên cứu thành phần loài và phân bố của thực vật họ Cà Phê (Rubiaceae) tại vườn quốc gia Ba Vì | Đặng Minh Đức | Vương Duy Hưng |
| 172 | Nghiên cứu đặc điểm thành phần loài và phân bố của thực vật họ Long não (Lauraceae) tại xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An | Dương Thị Tú Chi | Vương Duy Hưng |
| 173 | Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tài nguyên thực vật tại xã Bắc Quỳnh, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Hà Quang Vinh | Phùng Thị Tuyến |
| 174 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp quản lý lâm sản ngoài gỗ tại xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | Hoàng Lê Mai Chi | Phùng Thị Tuyến |
| 175 | Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc rừng và thực trạng công tác quản lý rừng tại rừng phòng hộ xã Ka Lăng, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | Khoàng Lé Phạ | Phùng Thị Tuyến |
| 176 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hệ thống các công trình, phương tiện, trạng thiết bị PCCCR tại huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | Lê Thành Phúc | Kiều Thị Dương |
| 177 | Nghiên cứu thành phần và phân bố của các loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm tại khu vực Pu Xai Lai Leng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An | Lò Văn Đức | Phùng Thị Tuyến; Nguyễn Vân Hương |
| 178 | Điều tra giám sát các loài Manng (Muntiacus spp.) ở khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa | Lò Văn Phương | Nguyễn Đắc Mạnh |
| 179 | Ảnh hưởng của chu kỳ kinh doanh đến trứ lượng và chất lượng rừng và chất lượng rừng trồng sản xuất keo ở một số vùng Việt Nam | Lù Thị Quyên | Bùi Xuân Dũng |
| 180 | Nghiên cứu đặc điểm phân bố và tình trạng quần thế Gấu ngựa (Ursus thibetanus) tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa | Nguyễn Minh Đức | Nguyễn Đắc Mạnh; Giang Trọng Toàn |
| 181 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái các loài nấm lớn tại vườn quốc gia Ba Vì, Hà Nội | Nguyễn Thế Quân | Nguyễn Thành Tuấn |
| 182 | Nghiên cứu tính đa dạng và các giải pháp bảo tồn các loài côn trùng chỉ thị sinh học nhóm Bọ Hung (Scarabaeidae) - bọ Chân chạy (Carabidae) tại khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | Nguyễn Văn Điềm | Bùi Văn Bắc |
| 183 | Nghiên cứu thành phần loài và công dụng của thực vật cho lâm sản ngoài gỗ tại khu vực Pu Xai Lai Leng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An | Nông Văn Thao | Vương Duy Hưng; Trần Thị Thanh Thủy |
| 184 | Nghiên cứu tính đa dạng loài và các giải pháp bảo tồn các loài côn trùng chỉ thị sinh học nhóm Chuồn Chuồn (Odonata) tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, Thanh Hóa | Lộc Anh Tuấn | Bùi Văn Bắc |
| 185 | Nghiên cứu đặc điểm phân bố và tình trạng quần thể của các loài Rùa Testudines tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt, tỉnh Nghệ An | Phạm Khánh Thiện | Nguyễn Đắc Mạnh |
| 186 | Nghiên cứu hiện trạng phân bố loài Cu li nhỏ (Xanthonycticebus pygmaeus Nekaris & Nijman, 2022) tại vườn quốc gia Cát Tiên | Pờ Chí Hùng | Đồng Thanh Hải |
| 187 | Nghiên cứu hiện trạng phân bố của loài Chà Vá chân đen (Pygathrix nigripes (Milne - Edwards, 1871) tại vườn quốc gia Cát Tiên | Poòng Văn Ngọc | Đồng Thanh Hải |
| 188 | Nghiên cứu kiến thức bản địa trong sử dụng loài cây thuốc của đồng bào dân tộc Mông tại xã Tà Sìn Thàng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên | Thào A Sang | Tạ Thị Nữ Hoàng |
| 189 | Nghiên cứu tính đa dạng của khu hệ chim tại khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé và đề xuất các phương pháp bảo tồn | Toán Trung Kiên | Vũ Tiến Thịnh |
| 190 | Nghiên cứu tính đa dạng và các giải pháp bảo tồn các loài côn trùng chỉ thị sinh học nhóm Chuồn Chuồn (Odonata) tại khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, Tuyên Quang | Tòng Văn Hải | Bùi Văn Bắc |
| 191 | Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất biện pháp quản lý tài nguyên côn trùng thực phẩm tại khu bảo tồn thiên nhiên Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | Tòng Văn Hoàng | Hoàng Thị Hằng |
| 192 | Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, sinh thái và thử nghiệm một số biện pháp phòng trừ mọt (Euwallacaea fornicatus eichhoff, 1868) hại thân Keo tai tượng tại Công ty Lâm nghiệp Tân Phong, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | Trần Quang Huy | Lê Bảo Thanh |
| 193 | Nghiên cứu đặc điểm thành phần loài và phân bố của thực vật họ Ngọc Lan (Magnoliaceae) tại khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống, tỉnh Nghệ An | Trần Thị Lệ Giang | Vương Duy Hưng |
| 194 | Nghiên cứu tính đa dạng của các loài côn trùng cánh cứng (Coleoptera) và đề xuất giải pháp quản lý bảo tồn chúng tại khu bảo tồn thiên nhiên Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | Trần Văn Đạt | Hoàng Thị Hằng |
| 195 | Hiện trạng và đề xuất các giải pháp bảo tồn côn trùng bộ cánh cứng (Coleoptera) tại khu bảo tồn thiên nhiên Phu Canh, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Vàng A Po | Lê Bảo Thanh |
| 196 | Sử dụng ảnh viễn thám Planetscope đề xây dựng bản đồ sinh khối, trữ lượng các-bon rừng Thông tại xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc | Vi Văn Mạnh | Nguyễn Hải Hòa |
| 197 | Sử dụng ảnh viễn thám Sentinel-2 đa thời gian để xác định biến động sinh khối, trữ lượng các-bon rừng Thông tại xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc | Vũ Tuấn Anh | Nguyễn Hải Hòa |
| 198 | Nghiên cứu hiện trạng thành phần loài và tình hình sử dụng cây thuốc tại xã Tri Lễ, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An | Xồng Long Thìn | Vương Duy Hưng |
| 199 | Nghiên cứu khả năng tích lũy một số kim loại nặng trong đất của cây Si (Ficus microcarpa L.F.), Thanh Táo (Justicia gendarussa Burm.F) và ráng vi lân (microlepia hancei Prantl) | Hoàng Tru An | Bùi Văn Năng |
| 200 | Đánh giá khả năng lưu trữ các-bon của một số trạng thái rừng ngập mặn tại VQG Xuân Thủy | Lê Đức Vũ | Dương Thị Bích Ngọc |
| 201 | Bước đầu nghiên cứu nhân giống Nấm Thượng Hoàng (Phellnus Linteus) | Chu Văn An | Nguyễn Thị Thơ |
| 202 | Tuyển chọn một số chủng nấm nội sinh có hoạt tính kháng nấm Cryptosporiopsis eucalypti gây bệnh đốm lá Bạch đàn lai | Đỗ Hoàng Yến | Nguyễn Mạnh Hà; Hà Bích Hồng |
| 203 | Nghiên cứu môi trường nuôi cấy và xác định làm lượng một số hợp chất trong hệ sợi của nấm đông trùng hạ thảo Cordyceps militaris | Hoàng Trọng Trường | Nguyễn Như Ngọc |
| 204 | Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh dạng lỏng kích thích sinh trưởng thực vật | Vũ Công Toàn | Nguyễn Thị Thu Hằng |
| 205 | Nhân giống hoa hồng Rainy blue (Rosa hybrid) bằng phương pháp nuôi cấy mô | Vũ Thị Thu Hường | Cao Thị Việt Nga |
| 206 | Nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc và tái sinh rừng tự nhiên tại xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa | Chu Văn Tâm | Nguyễn Thị Thu Hằng |
| 207 | Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp trồng mới rừng ngập mặn tại xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Đỗ Tuyết Nhi | Lê Hồng Liên; Đỗ Quý Mạnh |
| 208 | Nghiên cứu một số tính chất của đất dưới một số trạng thái thực vật tại núi Luốt, trường Đại học Lâm nghiệp | Đỗ Xuân | Nguyễn Thị Bích Phượng |
| 209 | Đa dạng loài thực vật thân gỗ có giá trị bảo tồn tại rừng phòng hộ Sông Hinh, tỉnh Phú Yên | Huỳnh Minh Hòa | Cao Thi Thu Hiền; Vũ Đình Duy |
| 210 | Nghiên cứu một số đặc điểm hình thái và giải phẫu của loài Vẹt Hainesii (Bruguiera hainesii C.G.Rogers 1919) ở vườn quốc gia Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Kiên Trung Sơn | Hoàng Thị Thu Trang; Vũ Đình Duy |
| 211 | Nghiên cứu tính chất đất và đánh giá mức độ thích hợp của cây Quế (Cinnamomum) tại xã Bum Tở, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | Lê Ngọc Minh | Nguyễn Hoàng Hương |
| 212 | Mô tả hình thái và một số tính chất hóa học của đất dưới các mô hình rừng trồng khác nhau tại Chân Mộng, Đoan Hùng, Phú Thọ | Nguyễn Lê Thanh Trúc | Trần Thị Quyên |
| 213 | Nghiên cứu sinh trưởng và dự tính năng suất cho rừng trồng Tếch (Tectona grandis Linn.f.) trồng thuần loài tại Yên Châu - Sơn La | Phùng Thị Vân Anh | Phạm Thế Anh |
| 214 | Đánh giá tình hình sinh trưởng một số loài bản địa trồng dưới tán rừng tự nhiên tại xã Bình Thanh, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình | Tạ Tuấn Đạt | Trần Thị Yến |
| 215 | Thiết kế nội thất chung cư hiện đại | Nguyễn Đình Đức | Nguyễn Thị Vĩnh Khánh |
| 216 | Thiết kế, cải tạo siêu thị | Phan Thái Dương | Lý Tuấn Trường |
| 217 | Thiết kế nội thất nhà ở phong cách hiện đại | Cấn Văn Tài | Nguyễn Thị Vĩnh Khánh |
| 218 | Thiết kế nội thất nhà ở chung cư theo phong cách hiện đại | Đỗ Thị Yến Nhi | Phạm Tường Lâm |
| 219 | Thiết kế không gian nội thất căn hộ chung cư theo phong cách hiện đại | Hoàng Công Tỉnh | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 220 | Thiết kế cải tạo không gian chung cư theo phong cách hiện đại | Khúc Hồng Hà | Nguyễn Tất Thắng |
| 221 | Thiết kế không gian nội thất nhà ở chung cư theo phong cách hiện đại | Kiều Ngọc Mai | Nguyễn Tất Thắng |
| 222 | Thiết kế không gian nội thất căn hộ chung cư theo phong cách hiện đại | Lê Quý Lương | Nguyễn Thị Vĩnh Khánh |
| 223 | Thiết kế không gian nội thất nhà ở dân dụng theo phong cách hiện đại | Lê Trung Anh | Lý Tuấn Trường |
| 224 | Thiết kế nội thất shophouse khách sạn cafe phong cách Wabi Sabi | Nguyễn Đức Hoàn | Lý Tuấn Trường |
| 225 | Thiết kế không gian nhà hàng khách sạn phong cách hiện đại | Nguyễn Hữu Hà | Nguyễn Thị Vĩnh Khánh |
| 226 | Thiết kế nội thất nhà ở chung cư theo phong cách hiện đại | Nguyễn Thùy Dung | Nguyễn Thị Phương Liên |
| 227 | Thiết kế nhà ở dân dụng phong cách modern luxury | Nguyễn Tuấn Hoàng | Lý Tuấn Trường |
| 228 | Thiết kế không gian nội thất phong cách hiện đại căn hộ M1.B508 tào Moonlight 1 | Phan Minh Trường | Nguyễn Văn Diễn |
| 229 | Thiết kế cải tạo không gian nội thất chung cư theo phong cách hiện đại | Tạ Nam Thùy | Phạm Tường Lâm |
| 230 | Thiết kế không gian nội thất chung cư Vinhomes Ocean Park phong cách Wabi Sabi Hưng Yên | Trương Mạnh Nhật | Nguyễn Thị Hương Giang |
| 231 | Thiết kế sản phẩm nội thất văn phòng giám đốc theo phong cách hiện đại | Nguyễn Văn Đạt | Hoàng Thị Thúy Nga |
| 232 | Lập phương án sản xuất và giám sát thi công lắp đặt tủ bếp cho chung cư tháp doanh nhân | Lê Trọng Nhiệm | Phan Duy Hưng |
| 233 | Khảo sát và đánh giá quy trình sản xuất sản phẩm gỗ tại Công ty TNHH nội thất C.A.O Việt Nam | Nguyễn Công Đạt | Phạm Thị Ánh Hồng |
| 234 | Thiết kế và thi công sản phẩm tủ quần áo của nhà dân theo phong cách hiện đại | Nguyễn Thị Hiền | Hoàng Thị Thúy Nga |
| 235 | Lập phương án sản xuất và giám sát thi công lắp đặt sản phẩm phòng ngủ cho chung cư Trung Đức ở Vinh Nghệ An | Nguyễn Thị Thắm | Phan Duy Hưng |
| 236 | Thiết kế và lập hồ sơ thi công bộ bàn ghế tại Công ty TNHH đầu tư thương mại và sản xuất Bảo Tín | Nguyễn Trung Nguyên | Phạm Thị Ánh Hồng |
| 237 | Nghiên cứu ảnh hưởng của dung tỷ nhuộm và thời gian nhuộm màu từ gỗ cây Tô Mộc đến chất lượng màu sắc của nan mây | Nguyễn Văn Thao | Nguyễn Thị Thắm; Nguyễn Thị Vĩnh Khánh |
| 238 | Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ tẩy trắng, thời gian nhuộm màu đến màu sắc của Song nguyên liệu làm hàng thủ công mỹ nghệ | Vương Quốc Tuấn | Tống Thị Phượng; Tạ Thị Phương Hoa |
Thông tin chi tiết tài liệu xem tại: https://elib.vnuf.edu.vn
Email