Chào mừng đến với Cổng thông tin Thư viện trường Đại học Lâm nghiệp

Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026

8 tháng 4, 2026
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển. Đợt 1: Xét tuyển sớm từ tháng 02 - 07/2024; Đợt 2: Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Liên kết trang tuyển sinh:

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026 

(cơ sở Hà Nội)

1. Thông tin chung

- Tên trường: Trường Đại học Lâm nghiệp

- Mã trường: LNH

- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, TP. Hà Nội

- Số ngành tuyển sinh: 28 ngành (có danh mục kèm theo)

- Chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến): 3.200 chỉ tiêu

2. Đối tượng, phạm vi, phương thức tuyển sinh và đào tạo

a) Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

- Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc.

b) Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

c) Thời gian tuyển sinh

 Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026

d) Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1 (mã 200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12;

- Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp bậc THPT;

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (Theo Quy định của Bộ GD&ĐT);

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy,…

- Phương thức 5: khác

e) Hình thức học:

- Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường ĐHLN.

- Học tại địa phương: Đối với hệ vừa làm vừa học học, đào tạo từ xa học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường;

3. Đăng ký xét tuyển và nhập học

a) Bước 1: Đăng ký xét tuyển

- Đăng ký trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xã Xuân Mai, TP.Hà Nội;

- Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

b) Bước 2. Xét tuyển và nhập học

Nhà trường sẽ có thông báo kết quả xét tuyển tới từng thí sinh và tổ chức nhập học đối với thí sinh trúng tuyển.

4. Tư vấn, hỗ trợ tuyển sinh

- Hỗ trợ trực tuyến 24/7 tại:  https://elib.vnuf.edu.vn

- Hotline: 024 85886618

--------------------------------------------------------

DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026

STT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) 7850106
2 Lâm sinh 7620205
- Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS  
- Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon  
- Chuyên ngành Lâm sinh  
3 Lâm nghiệp 7620210
4 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211
  Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt  
  Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh  
5 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101
  Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt  
  Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh  
6 Du lịch sinh thái 7850104
7 Kiến trúc cảnh quan 7580102
- Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan  
- Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị  
- Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị  
8 Thiết kế nội thất 7580108
  Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt  
  Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung  
9 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001
  Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất  
  Kỹ nghệ gỗ và nội thất  
  Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất  
10 Kế toán 7340301
- Chuyên ngành Kế toán  
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp  
- Chuyên ngành Kế toán công  
11 Quản trị kinh doanh 7340101
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp  
- Chuyên ngành Quản trị Logistics  
- Chuyên ngành Marketing số  
12 Kinh tế 7310101
- Chuyên ngành Kinh tế  
- Chuyên ngành Kinh tế đầu tư  
- Chuyên ngành Kinh tế số  
- Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn  
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201
- Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính  
- Chuyên ngành Ngân hàng  
- Chuyên ngành Tài chính  
- Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng  
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
15 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn  
- Chuyên ngành Quản trị lữ hành  
16 Công tác xã hội 7760101
17 Quản lý đất đai 7850103
- Chuyên ngành Địa tin học  
- Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại  
- Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh  
18 Bất động sản 7340116
19 Khoa học cây trồng  7620110
- Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao  
- Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn  
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
23 Kỹ thuật cơ khí 7520103
24 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
25 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104
26 Công nghệ sinh học 7420201
27 Thú y 7640101
38 Chăn nuôi 7620105
     

 


Chia sẻ