Chào mừng đến với Cổng thông tin Thư viện trường Đại học Lâm nghiệp
Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026
8 tháng 4, 2026THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
(cơ sở Hà Nội)
1. Thông tin chung
- Tên trường: Trường Đại học Lâm nghiệp
- Mã trường: LNH
- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, TP. Hà Nội
- Số ngành tuyển sinh: 28 ngành (có danh mục kèm theo)
- Chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến): 3.200 chỉ tiêu
2. Đối tượng, phạm vi, phương thức tuyển sinh và đào tạo
a) Đối tượng và phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc.
b) Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển
c) Thời gian tuyển sinh
Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2026
d) Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp bậc THPT;
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (Theo Quy định của Bộ GD&ĐT);
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy,…
- Phương thức 5: khác
e) Hình thức học:
- Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường ĐHLN.
- Học tại địa phương: Đối với hệ vừa làm vừa học học, đào tạo từ xa học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường;
3. Đăng ký xét tuyển và nhập học
a) Bước 1: Đăng ký xét tuyển
- Đăng ký trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xã Xuân Mai, TP.Hà Nội;
- Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
b) Bước 2. Xét tuyển và nhập học
Nhà trường sẽ có thông báo kết quả xét tuyển tới từng thí sinh và tổ chức nhập học đối với thí sinh trúng tuyển.
4. Tư vấn, hỗ trợ tuyển sinh
- Hỗ trợ trực tuyến 24/7 tại: https://elib.vnuf.edu.vn
- Hotline: 024 85886618
--------------------------------------------------------
DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026
| STT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
| 1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) | 7850106 |
| 2 | Lâm sinh | 7620205 |
| - | Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS | |
| - | Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon | |
| - | Chuyên ngành Lâm sinh | |
| 3 | Lâm nghiệp | 7620210 |
| 4 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | ||
| 5 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | ||
| 6 | Du lịch sinh thái | 7850104 |
| 7 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
| - | Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan | |
| - | Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị | |
| - | Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị | |
| 8 | Thiết kế nội thất | 7580108 |
| Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung | ||
| 9 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 |
| Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất | ||
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất | ||
| Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất | ||
| 10 | Kế toán | 7340301 |
| - | Chuyên ngành Kế toán | |
| - | Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp | |
| - | Chuyên ngành Kế toán công | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| - | Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp | |
| - | Chuyên ngành Quản trị Logistics | |
| - | Chuyên ngành Marketing số | |
| 12 | Kinh tế | 7310101 |
| - | Chuyên ngành Kinh tế | |
| - | Chuyên ngành Kinh tế đầu tư | |
| - | Chuyên ngành Kinh tế số | |
| - | Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn | |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
| - | Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính | |
| - | Chuyên ngành Ngân hàng | |
| - | Chuyên ngành Tài chính | |
| - | Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng | |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
| - | Chuyên ngành Quản trị khách sạn | |
| - | Chuyên ngành Quản trị lữ hành | |
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 |
| 17 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| - | Chuyên ngành Địa tin học | |
| - | Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại | |
| - | Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh | |
| 18 | Bất động sản | 7340116 |
| 19 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
| - | Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao | |
| - | Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 |
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 |
| 25 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
| 27 | Thú y | 7640101 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 |
Email