Danh mục giáo trình do Trường Đại học Lâm nghiệp tổ chức biên soạn (đến tháng 4 năm 2021)
4 tháng 5, 2021| STT | Tên giáo trình | Năm XB |
| 1 | Trồng rừng | 1986 |
| 2 | Khí tượng thủy văn rừng | 1992 |
| 3 | Sức bền vật liệu | 1993 |
| 4 | Khí tượng thủy văn rừng | 1996 |
| 5 | Nguyên lý và chi tiết máy | 1996 |
| 6 | Quản lý doanh nghiệp lâm nghiệp | 1996 |
| 7 | Sức bền vật liệu | 1996 |
| 8 | Hạch toán kế toán trong doanh nghiệp lâm nghiệp | 1996 |
| 9 | Chọn giống cây trồng | 1997 |
| 10 | Tài chính tín dụng | 1997 |
| 11 | Điều tra rừng | 1997 |
| 12 | Đất và vật liệu xây dựng | 1997 |
| 13 | Kinh tế lâm nghiệp | 1997 |
| 14 | Quản lý dự án | 1997 |
| 15 | Cơ học kỹ thuật | 1997 |
| 16 | Côn trùng rừng | 1997 |
| 17 | Trồng rừng | 1997 |
| 18 | Bệnh cây rừng | 1997 |
| 19 | Điều tra rừng | 1997 |
| 20 | Động vật rừng | 1998 |
| 21 | Khoa học gỗ | 1998 |
| 22 | Sinh thái rừng | 1998 |
| 23 | Công nghệ hóa lâm sản | 1999 |
| 24 | Nghệ thuật chậu cảnh bonsai - non bộ | 2001 |
| 25 | Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp | 2001 |
| 26 | Quản lý trang trại nông lâm nghiệp | 2001 |
| 27 | Điều tra dự tính dự báo sâu bệnh trong lâm nghiệp | 2001 |
| 28 | Phân tích hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp | 2002 |
| 29 | Quản lý doanh nghiệp lâm nghiệp | 2002 |
| 30 | Đất lâm nghiệp | 2002 |
| 31 | Kế toán hành chính sự nghiệp | 2002 |
| 32 | Lửa rừng | 2002 |
| 33 | Sử dụng côn trùng và vi sinh vật có ích tập 1 | 2002 |
| 34 | Sử dụng côn trùng và vi sinh vật có ích tập 2 | 2002 |
| 35 | Máy và thiết bị chế biến gỗ | 2003 |
| 36 | Quản trị vật tư - kỹ thuật | 2003 |
| 37 | Sản lượng rừng | 2003 |
| 38 | Lâm học | 2003 |
| 39 | Thủy lực và máy thủy lực | 2004 |
| 40 | Bảo vệ thực vật | 2004 |
| 41 | Công nghệ trang sức vật liệu gỗ | 2004 |
| 42 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo tập 1 | 2004 |
| 43 | Kỹ thuật nhân giống cây rừng | 2005 |
| 44 | Sinh thái rừng | 2005 |
| 45 | Quy hoạch sử dụng đất | 2005 |
| 46 | Kinh tế lâm nghiệp | 2005 |
| 47 | Máy và thiết bị gia công gỗ | 2005 |
| 48 | Công nghệ sấy gỗ | 2005 |
| 49 | Nông lâm kết hợp | 2005 |
| 50 | Lâm nghiệp xã hội đại cương | 2006 |
| 51 | Khuyến lâm | 2006 |
| 52 | Bảo quản lâm sản | 2006 |
| 53 | Công nghệ mộc | 2006 |
| 54 | Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động | 2006 |
| 55 | Kỹ thuật điện và điện tử | 2006 |
| 56 | Lai giống cây rừng | 2006 |
| 57 | Phân tích thống kê trong lâm nghiệp | 2006 |
| 58 | Tự động hóa trong chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ | 2006 |
| 59 | Công nghệ trang sức bề mặt đồ mộc | 2007 |
| 60 | Bệnh cây học | 2009 |
| 61 | Quản trị nhân lực | 2009 |
| 62 | Đa dạng sinh học | 2009 |
| 63 | Quản lý động vật rừng | 2009 |
| 64 | Hóa học đại cương | 2009 |
| 65 | Hoá môi trường | 2009 |
| 66 | Thống kê sinh học | 2009 |
| 67 | Côn trùng học | 2009 |
| 68 | Công nghệ chế biến gỗ | 2010 |
| 69 | Kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh | 2010 |
| 70 | Vi sinh vật môi trường | 2010 |
| 71 | Trắc địa địa chính | 2011 |
| 72 | Hệ thống thông tin địa lý | 2011 |
| 73 | Vật liệu nội thất | 2011 |
| 74 | Kỹ thuật lâm sinh nâng cao | 2011 |
| 75 | Khai thác lâm sản | 2012 |
| 76 | Máy động lực | 2013 |
| 77 | GIS và viễn thám | 2013 |
| 78 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo tập 2: Ván dăm và ván sợi | 2013 |
| 79 | Quản lý lưu vực | 2013 |
| 80 | Toán cao cấp | 2013 |
| 81 | Kỹ thuật lâm sinh | 2013 |
| 82 | Định giá bất động sản | 2013 |
| 83 | Nguyên lý cắt vật liệu gỗ | 2013 |
| 84 | Dẫn động và điều khiển bằng thủy khí trong chế biến gỗ | 2014 |
| 85 | Cấu tạo ô tô - máy kéo | 2014 |
| 86 | Quản lý trang trại | 2014 |
| 87 | Trắc địa | 2014 |
| 88 | Công nghệ sấy gỗ | 2014 |
| 89 | Công nghệ chế biến hóa học gỗ | 2014 |
| 90 | Quy hoạch lâm nghiệp | 2014 |
| 91 | Thiết kế xanh | 2015 |
| 92 | Màu sắc trong thiết kế nội thất | 2015 |
| 93 | Toán kinh tế | 2015 |
| 94 | Quản lý dịch hại tổng hợp trong lâm nghiệp | 2015 |
| 95 | Sinh thái rừng | 2016 |
| 96 | Khoa học gỗ | 2016 |
| 97 | Úng dụng Autocad trong thiết kế cảnh quan | 2016 |
| 98 | Thiết kế cảnh quan cây xanh | 2016 |
| 99 | Nguyên lý cắt vật liệu gỗ | 2016 |
| 100 | Hóa học phân tích | 2016 |
| 101 | Máy nông lâm nghiệp | 2016 |
| 102 | Toán ứng dụng trong khoa học môi trường | 2016 |
| 103 | Lâm sinh xã hội | 2016 |
| 104 | Thị trường bất động sản | 2017 |
| 105 | Vật lý tập 1 | 2017 |
| 106 | Quản lý rừng phòng hộ | 2017 |
| 107 | Công nghệ xẻ gỗ | 2017 |
| 108 | Kinh tế tài nguyên và môi trường | 2017 |
| 109 | Kết cấu ô tô | 2017 |
| 110 | Kinh tế vi mô 2 | 2017 |
| 111 | Bài tập toán cao cấp | 2017 |
| 112 | Sinh lý thực vật tập 2 | 2017 |
| 113 | Giải tích 2 | 2018 |
| 114 | Truyền động thủy lực và khí nén | 2018 |
| 115 | Sinh lý thực vật tập 1 | 2018 |
| 116 | Quy hoạch sử dụng đất | 2018 |
| 117 | Tin học ứng dụng trong lâm nghiệp | 2018 |
| 118 | Quy hoạch Lâm nghiệp | 2019 |
| 119 | Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính | 2019 |
| 120 | Giáo trình tính toán động cơ đốt trong | 2020 |
| 121 | Vật liệu xây dựng | 2020 |
| 122 | Giáo trình tiếng Anh CN CNSH | 2020 |
| 123 | Quản lý động vật hoang dã | 2020 |
| 124 | Giáo trình Kinh doanh bất động sản | 2021 |
| 125 | Giáo trình Chẩn đoán, bảo dưỡng và kiểm định ô tô | 2021 |
Để tra cứu thông tin chi tiết, vui lòng truy cập:
(1) Hệ thống Thư viện điện tử tại địa chỉ: http://elib.vnuf.edu.vn/;
(2) CSDL danh mục tài liệu in tại địa chỉ: http://libol.vnuf.edu.vn/opac/
Email